AloTrip

Ngôn ngữ

Tiền tệ

Tham gia

Cách check vé máy bay Vietjet trên website của hãng

Cập nhật: Thứ Sáu, 14 Tháng Mười Hai 2018 14:13

Bài viết này sẽ hướng dẫn cho bạn cách check vé máy bay Vietjet trên website của hãng.

Sau khi đã nhận được vé máy bay Viejet Air, nhiều bạn vẫn chưa yên tâm, vẫn còn lo lắng không biết vé máy bay mà mình mua có phải là vé chính hãng, có mã code (mã đặt chỗ) thật hay không? Để chắc chắn về việc đó, trên website chính thức của hãng, Vietjet Air cho phép các khách hàng của mình kiểm tra mã code. Bạn sẽ biết được độ thật giả của tấm vé mà mình nhận được đồng thời kiểm tra được thông tin về chuyến bay của mình. Vì vậy cách check vé máy bay Vietjet trên website của hãng là điều bạn nên quan tâm sau khi nhận được vé.

Mã code là gì?

Mã đặt chỗ hay còn gọi mà mã Code của vé. Mã này có thể là một dãy các con số, dãy các chữ cái hay bao gồm cả chữ cái và chữ số được in trên vé cấp cho mỗi hành khách. Đối với mã đặt chỗ của hãng hàng không Vietjet Air thì đó sẽ là một dãy các chữ số không bao gồm chữ cái (mã code của vé máy bay Vietjet bao gồm 8 số)

Bạn cần có mã code này để làm thủ tục check in online hoặc check in tại sân bay làm thủ tục lên máy bay. Cho dù bạn đặt mua vé máy bay của Vietjet Air bằng hình thức online hay trực tiếp tại đại lý hoặc sân bay bạn đều nhận được mã đặt code này.

Cách check vé máy bay Vietjet trên website của hãng

Hướng dẫn check vé máy bay Vietjet trên website của hãng

Bước 1: Truy cập vào website hãng Vietjet 

Bước 2: Nhấp chuột vào mục “Thông tin đặt chỗ”, chọn “Quản lý đặt chỗ”

Bước 3: Nhập mã code (mã đặt chỗ) vé máy bay Vietjet bạn đã nhận từ email hoặc tin nhắn, sau đó chọn điểm khởi hành, nhập tên họ của hành khách. Sau đó nhấp vào “Tìm kiếm đặt chỗ”.

Bước 4: Có 2 tình trạng vé: Nếu hệ thống hiển thị là CONF tức là mã đặt chỗ đã chính xác và vé đã hoàn tất thủ tục thanh toán; nếu hệ thống hiển thị là CANX nghĩa là vé đã bị hủy. Nếu gặp phải trường hợp vé bị hủy, bạn cần liên hệ ngay với đại lý/phòng vé hoặc tổng đài của Vietjet để được hỗ trợ, xử lý kịp thời.

Bước 5: Nếu hệ thống hiển thị là CONF như trên , bạn hãy tiếp tục click vào ô Tiếp tục để kiểm tra về thông tin chuyến bay Vietjet, ngày giờ khởi hành. Di chuyển chuột xuống phía dưới để kiểm tra các thông tin cần thiết như họ tên hành khách, số hiệu chuyến bay, giờ bay, giờ hạ cánh hiện lên trên màn hình.

Trên đây là cách check vé máy bay Vietjet trên website của hãng mà bạn có thể tham khảo. Ngoài ra, bạn cũng có thể gọi điện trực tiếp đến hãng hàng không Vietjet Air thông qua 1900 636 063 để gặp nhân viên hỗ trợ. AloTrip - dịch vụ đặt vé máy bay giá rẻ uy tín, chất lượng sẽ là địa chỉ đáng tin cậy cho khách du lịch.

Các điểm đến phổ biến mà Vietjet Air khai thác

Quốc giaThành phốSân bay
Việt NamĐà LạtSân bay Liên Khương, Đà Lạt (DLI) - Việt Nam
Việt NamThanh HóaSân bay Thọ Xuân, Thanh Hóa (THD) - Việt Nam
Việt NamCần ThơSân bay Trà Nóc, Cần Thơ (VCA) - Việt Nam
Việt NamPleiKuSân bay Pleiku , PleiKu (PXU) - Việt Nam
Việt NamBan Mê ThuộtSân bay Ban Mê Thuột, Ban Mê Thuột (BMV) - Việt Nam
Việt NamHà NộiSân bay Nội Bài, Hà Nội (HAN) - Việt Nam
Việt NamQui NhơnSân bay Phù Cát, Qui Nhơn (UIH) - Việt Nam
Việt NamQuảng NamSân bay Chu Lai, quảng nam (VCL) - Việt Nam
Việt NamPhú QuốcSân bay Phú Quốc, Phú Quốc (PQC) - Việt Nam
Việt NamNha TrangSân bay Cam Ranh, Nha Trang (CXR) - Việt Nam
MalaysiaKuala LumpurSân bay Kuala Lumpur, Kuala Lumpur (KUL) - Malaysia
Việt NamHải PhòngSân bay Cát Bi, Hải Phòng (HPH) - Việt Nam
Hàn quốcSeoulSân bay Incheon , Seoul (ICN) - Hàn quốc
Nhật bảnOsakaSân bay Kansai , Osaka (KIX) - Nhật bản
Thái LanPhuketSân bay Phuket , Phuket (HKT) - Thái Lan
Việt NamHuếSân bay Phú Bài, Huế (HUI) - Việt Nam
Việt NamVinhSân bay Vinh, Vinh (VII) - Việt Nam
Nhật bảnTokyoSân bay Narita, Tokyo (NRT) - Nhật bản
CampuchiaSiem ReapSân bay Angkor , Siem Reap (REP) - Campuchia
Thái LanBăng CốcSân bay Suvarnabhumi , Băng Cốc (BKK) - Thái Lan

Các hành trình giá rẻ phổ biến mà Vietjet Air khai thác 

Hà Nội -> Ban Mê Thuột 1,935,000 VNDBan Mê Thuột -> Vinh 1,021,000 VND
Hà Nội -> Đà Nẵng 1,021,000 VNDHà Nội -> Đà Lạt 1,671,000 VND
Ban Mê Thuột -> Hồ Chí Minh 1,131,000 VNDPleiKu -> Hồ Chí Minh 836,000 VND
Huế -> Hồ Chí Minh 1,021,000 VNDPhú Quốc -> Hà Nội 1,840,000 VND
Thanh Hóa -> Nha Trang 1,091,000 VNDHải Phòng -> Nha Trang 1,599,000 VND
Băng Cốc -> Chiềng Mai 1,297,000 VNDPhuket -> Chiang Rai 976,000 VND
Chiang Rai -> Phuket 2,074,000 VNDTaichung -> Băng Cốc 2,744,000 VND
Chiềng Mai -> Băng Cốc 1,147,000 VNDHà Nội -> Băng Cốc 2,781,000 VND
Seoul -> Siem Reap 7,111,000 VNDNha Trang -> Seoul 3,538,000 VND

Download App X
Download App X